lúi xùi

Học thuật
Thân thiện
lúi xùi

Một chú mèo con có bộ lông lúi xùi đang cuộn tròn ngủ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • , không mượt : Dùng để miêu tả bề mặt của vật đó, đặc biệt tóc hoặc vải, trông thô ráp, không bằng phẳng có vẻ bẩn hoặc không được chăm sóc.
    • Lôi thôi, không gọn gàng: Miêu tả vẻ ngoài của một người ăn mặc cẩu thả, đầu tóc rối , thiếu sự chỉn chu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mái tóc cậu để lâu không cắt trông thật lúi xùi. (Mái tóc của cậu lâu ngày không cắt trông rất .)
    • Sau chuyến đi rừng dài ngày, quần áo anh ta lúi xùi đầy bùn đất. (Sau chuyến đi rừng dài ngày, quần áo anh ta lôi thôi đầy bùn đất.)
    • Mặt vải bố này lúi xùi, không thích hợp để may áo sơ mi. (Mặt vải bố này , không thích hợp để may áo sơ mi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đầu tóc lúi xùi": cụm từ thường dùng để miêu tả mái tóc rối , không chải chuốt.
    • Cậu thức dậy với đầu tóc lúi xùi. (Cậu thức dậy với mái tóc rối .)
  • "ăn mặc lúi xùi": diễn tả cách ăn mặc luộm thuộm, thiếu gọn gàng.
    • Anh ta không thể đến cuộc họp quan trọng ăn mặc lúi xùi như vậy được. (Anh ta không thể đến cuộc họp quan trọng ăn mặc luộm thuộm như vậy được.)
Biến thể từ gần giống
  • Lùi xùi: Đây biến thể phổ biến có nghĩa hoàn toàn tương đương với "lúi xùi". Hai từ này có thể dùng thay thế cho nhau.
    • Bộ râu lùi xùi khiến ông ấy trông già hơn. (Bộ râu xồm xoàm khiến ông ấy trông già hơn.)
  • : Nhấn mạnh vào đặc điểm thô ráp, gồ ghề của bề mặt vật chất.
  • : Thường dùng cho tóc, chỉ sự rối tung, không vào nếp.
Từ đồng nghĩa
  • Xồm xoàm: (thường dùng cho râu tóc) rậm rạp không gọn gàng.
  • Luộm thuộm: chỉ sự cẩu thả, không ngăn nắp trong trang phục hoặc diện mạo chung.
  • Rối : (dành cho tóc) rối loạn, không thể chải được.
Từ trái nghĩa
  • Bóng mượt: (cho tóc) mềm mại, sáng bóng.
  • Gọn gàng: ngăn nắp, chỉn chu.
  • Phẳng phiu: (cho bề mặt vải, giấy) bằng phẳng, nhẵn mịn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "lúi xùi" mang sắc thái biểu cảm, thường dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính miêu tả đời thường. Trong các văn bản trang trọng, nên dùng các từ thay thế như "không gọn gàng", " ".
  • Từ này chủ yếu dùng để miêu tả ngoại hình, đặc điểm bề mặt của sự vật, hiếm khi dùng để miêu tả tính cách hay trạng thái tinh thần.
lúi xùi

Một chú mèo con có bộ lông lúi xùi đang cuộn tròn ngủ.

  1. Nh. Lùi xùi.

Từ gần giống

Từ chứa "lúi xùi"